|
|
I/ Visa Trung Quốc cho người Việt Nam
(Đơn vị tính: USD) |
| STT |
Loại Visa |
Thời hạn Visa |
Thời gian làm |
Phí |
Ghi Chú |
|
1 |
Trung Quốc |
3 tháng 1 lần nhập cảnh, ở lại 30 ngày |
Thường 4 ngày
Khẩn 3 ngày
Khẩn 2 ngày |
35
55
65 |
1 ảnh 4*6, hộ chiếu còn thời hạn 6 tháng |
|
2 |
Trung Quốc Ma Cao |
3 tháng 2 lần nhập cảnh, ở lại 30 ngày/ lần |
Thường 4 ngày
Khẩn 3 ngày
Khẩn 2 ngày |
50
70
80 |
1 ảnh 4*6, hộ chiếu còn thời hạn 6 tháng |
|
3 |
Trung Quốc |
6 tháng nhiều lần, mỗi lần ở lại 30 ngày |
Thường 6 ngày
Khẩn 4 ngày
Khẩn 3 ngày |
95
115
125 |
1 ảnh 4*6, Hộ chiếu đã có 1 visa Trung Quốc |
|
4 |
Trung Quốc |
1 năm nhiều lần mỗi lần ở lại 30 ngày |
Thường 6 ngày
Khẩn 4 ngày
Khẩn 3 ngày |
130
150
160 |
1 ảnh 4*6, Hộ chiếu đã có 1 visa Trung quốc |
| |
 |
|
|
II/ Visa Trung Quốc cho người nước ngoài (áp dụng từ ngày 01/03/2009)
(Đơn vị tính: USD) |
| STT |
Loại Visa |
Thời hạn Visa |
Thời gian làm |
Phí |
Ghi Chú |
|
1 |
Trung Quốc |
3 tháng 1 lần nhập cảnh, ở lại 30 ngày |
Thường 6 ngày
Khẩn 4 ngày
Khẩn 3 ngày |
50
70
80 |
1 ảnh 4*6, hộ chiếu còn thời hạn 6 tháng |
|
2 |
Trung Quốc Ma Cao |
3 tháng 2 lần nhập cảnh, ở lại 30 ngày/ lần |
Thường 6 ngày
Khẩn 4 ngày
Khẩn 3 ngày |
65
85
95 |
1 ảnh 4*6, hộ chiếu còn thời hạn 6 tháng |
|
3 |
Trung Quốc |
6 tháng nhiều lần, mỗi lần ở lại 30 ngày |
Thường 6 ngày
Khẩn 4 ngày
Khẩn 3 ngày |
100
120
130 |
1 ảnh 4*6, Hộ chiếu đã có 1 visa Trung Quốc |
|
4 |
Trung Quốc |
1 năm nhiều lần mỗi lần ở lại 30 ngày |
Thường 6 ngày
Khẩn 4 ngày
Khẩn 3 ngày |
140
160
170 |
1 ảnh 4*6, Hộ chiếu đã có 1 visa Trung quốc |
| |
 |
|
|
III/ Visa Hồng Kông cho người Việt Nam
(Đơn vị tính: USD) |
|
STT |
Loại Visa |
Thời hạn Visa |
Thời gian làm |
Phí |
Ghi Chú |
|
1 |
Hồng Kông |
1 tháng nhập cảnh 2 lần, ở lại 7 ngày/ lần |
Thường 4 ngày
Khẩn 3 ngày
Khẩn 2 ngày |
85
105
115 |
1 ảnh 4*6 + hộ chiếu |
|
2 |
Hồng Kông |
3 tháng nhập cảnh 2 lần, ở lại 7 ngày/ lần |
Thường 10 ngày
Khẩn 7 ngày
Khẩn 5 ngày |
100
120
150 |
1 ảnh 4*6 + hộ chiếu + giấy bảo lãnh |
|
|
|
Chú ý: Hộ khẩu Hải Dương, Quảng Ninh, Hải Phòng, Xin vui lòng liên hệ lại
| |
|
| | | |
|
|
GIA HẠN CẤP MỚI VISA VIỆT NAM CHO KHÁCH QUỐC TỊCH THƯỜNG
(Đơn vị tính: USD) |
| STT |
Loại Visa hiện tại |
Làm tiếp loại Visa |
Thời gian làm |
Phí |
|
1 |
Miễn visa thị thực |
Cấp mới 1 tháng1 lần
Cấp mới 3 tháng 1 lần
Cấp mới 3 tháng nhiều lần
Cấp mới 6 tháng 1 lần
Cấp mới 6 tháng nhiều lần |
4 ngày 7 ngày 7 ngày 7 ngày 7 ngày
|
60 75 95 80 105
|
|
2 |
Gốc visa C1 |
Gia hạn 1 tháng 1 lần Cấp mới 3 tháng 1 lần Cấp mới 3 tháng nhiều lần Cấp mới 6 tháng 1 lần Cấp mới 6 tháng nhiều lần
|
4 ngày 7 ngày 7 ngày 7 ngày 7 ngày
|
25 65 90 75 100
|
|
3 |
Gốc visa C2, B1, B2, B3 giá trị 6 tháng |
Gia hạn 1 tháng 1 lần Gia hạn 3 tháng 1 lần Gia hạn 6 tháng 1 lần
|
7 ngày 7 ngày 7 ngày
|
40 50 60
|
|
4 |
Gốc visa C2, B1, B2, B3, B4 |
Cấp mới 1 tháng1 lần Cấp mới 3 tháng 1 lần Cấp mới 3 tháng nhiều lần Cấp mới 6 tháng 1 lần Cấp mới 6 tháng nhiều lần
|
7 ngày 7 ngày 7 ngày 7 ngày 7 ngày
|
65 75 90 75 100
|
|
5 |
Gốc visa B3 HCM |
Cấp mới 6 tháng nhiều lần
|
7 ngày |
95 |
- Gốc visa Miễn, C1, C2, B1, B2, B3... làm 1 năm nhiều lần giá 190 USD
|
- Gốc visa D làm mới 1 tháng 1 lần giá 60 USD
|
|
Ghi Chú: Nếu khách mang quốc tịch Trung quốc mà visa cấp ở nước ngoài hay cấp ở Hà nội và các tỉnh khác nhập cảnh đường bộ thì cộng thêm 10 USD |
|
Lưu ý:
-
Quý khách chú ý kiểm tra hộ chiếu còn giá trị đủ từ 6 tháng trở lên mới cấp được visa
-
Các trường hợp đặc biệt không có trong bảng báo giá xin quý khách vui lòng gọi lại để biết thêm chi tiết
-
Các trường hợp khách làm thường 7 ngày muốn xin visa nhanh 4 ngày cộng thêm 20 usd.
-
Các trường hợp làm thường 4 ngày, muốn xin nhanh 2 ngày cộng thêm 10 usd (trường hợp này khách phải xin xác nhận tạm trú ở khách sạn, hoặc Công an Phường nơi tạm trú) | |
 | | |
|
|