|
Tàu cao tốc Bắc Nam E1 Express Train (31 tiếng) xuất phát. 23h00 hàng ngày. Giá ( $US)
| Ga |
Khoảng cách
KM |
Ngồi mềm có điều hoà
|
Nằm cứng có ĐH |
Nằm mềm có ĐH |
Giờ đến |
| Tầng 1 |
Tầng 2 |
Tầng 3 |
| Vinh |
319 |
9 |
14 |
12 |
11 |
20 |
03.59 |
| Huế |
688 |
21 |
29 |
27 |
23 |
35 |
10.18 |
| Đà Nẵng |
791 |
19 |
32 |
30 |
28 |
49 |
12.47 |
| Nha Trang |
1, 315 |
32 |
54 |
52 |
50 |
70 |
21, 56 |
| Sài Gòn
(HCMC) |
1, 726 |
48 |
66 |
60 |
54 |
93 |
05.00 |
Tàu Cao tốc S1 Express Train (33 tiếng ) xuất phát 19.00
| Ga |
Khoảng cách
KM |
Ngồi mềm có ĐH |
Nằm cứng có ĐH |
Nằm mềm có ĐH |
Giờ đến |
| Tầng 1 |
Tầng 2 |
Tầng 3 |
| Vinh |
319 |
8 |
11 |
10 |
8 |
22 |
00.34 |
| Huế |
688 |
17 |
23 |
21 |
18 |
36 |
07.50 |
| Đà Nẵng |
791 |
18 |
27 |
24 |
20 |
45 |
10.32 |
| Nha Trang |
1, 315 |
37 |
46 |
42 |
36 |
70 |
19.55 |
|
Sài Gòn(HCMC) |
1, 726 |
47 |
59 |
57 |
55 |
90 |
04.00 |
Tàu S9 (40 tiếng) xuất phát. 19.50
| Ga |
Khoảng cách |
Ngồi mềm ĐH |
Nằm cứng có ĐH |
Nằm mềm có ĐH |
Giờ đến |
| Tầng 1 |
Tầng 2 |
Tầng 3 |
| Vinh |
319 |
6 |
9 |
8 |
7 |
21 |
02.05 |
| Huế |
688 |
13 |
19 |
17 |
15 |
34 |
10.57 |
| Đà Nẵng |
791 |
15 |
22 |
19 |
17 |
38 |
14.54 |
| Nha Trang |
1, 315 |
28 |
40 |
36 |
30 |
65 |
01.30 |
|
Sài Gòn(HCMC) |
1, 726 |
42 |
54 |
51 |
48 |
79 |
10.20 |
Tàu Hà Nội- Lào Cai
Giá vé
| |
Loại giường |
Giá
(USD) |
Dịch vụ |
| Tàu Hoàng Gia |
Royal nằm mềm ĐH |
22 |
0 |
| Friendly |
Friendly nằm mềm ĐH |
22 |
0 |
| Tulico |
VIP class - 2 giường (chỉ có 1 VIP ) |
45 |
0 |
| Tàu khoang 4 ốp gỗ - loại 1 |
29 |
0 |
Tàu khoang 4 ốp gỗ - loại 2 |
26 |
0 |
Lịch tàu chạy
| |
Giờ chạy |
Ga đến |
Loại giường |
| Ga |
Xuất phát |
Ga |
Giờ đến |
| SP1/ Royal |
Hà Nội
|
21.30 |
06.00 |
Lào Cai |
SP1 - nằm mềm khoang 4 ĐH |
| SP1- nằm cứng khoang 6 ĐH |
| Royal - nằm mềm khoang 4 ĐH |
LC1 |
Hà Nội |
22.00 |
Lào Cai |
07.00 |
LC1- nằm mềm khoang 4, ĐH |
| LC1 - nằm cứng khoang 6, ĐH |
| LC3 |
Hà Nội |
06.15 |
Lào Cai |
03.10 |
LC3 - chỉ có nằm mềm |
LC5/ Tulico & Friendly |
Hà Nội |
22.00 |
Lào Cai |
06.30 |
LC5 - nằm mềm ĐH khoang 4 |
| LC5 - nằm cứng khoang 6, ĐH |
| Tulico - VIP class - 2 giường |
| Tulico - loại 1 |
| Tulico - loại 2 |
| SP2/ Royal |
Lào Cai |
20.50 |
Hà Nội |
05.00 |
|
| LC2 |
Lào Cai |
19.00 |
Hà Nội |
04.00 |
|
| LC4 |
Lào Cai |
10.20 |
Hà Nội |
08.10 |
|
LC6/ Tulico & Friend |
Lào Cai |
21.15 |
Hà Nội |
06.00 |
Ghi chú.
-
Trước khi mua vé tàu, xin quý khách hãy tham khảo giờ tầu chạy, để phù hợp về thời gian và giá cả.
-
Dưới đây là lịch tàu chạy từ Hà Nội đi Sài Gòn ( lịch xuất phát và giờ đến từ Sài Gòn đi Hà Nội gần tương tự)
-
Chúng tôi khuyên quý khách nên mua vé nằm mềm điều hoà của Tulico hoặc tàu Royal, nhanh hơn, sạch sẽ hơn
-
Không có chế độ giữ chỗ khi mua tàu hoả, không được hoãn chuyến đi. Nếu huỷ vé phải chịu 10 % tổng số tiền
-
Vé trẻ em: miễn phí cho trẻ dưới 5 tuổi nếu chung giường với bố mẹ. Lớn hơn 5 tuổi tính gía người lớn |